
Tiêu chuẩn TCCS 12:2007/BIFI phù hợp với tiêu chuẩn ASTM C494 loại A&F
Thông tin chi tiết:
|
MÔ TẢ:
BIFI-HV86là phụ gia siêu dẻo dạng lỏng, màu nâu đen. Thành phần gồm các sulphonat polyme và các hoạt chất được chế tạo đặc biệt để làm tăng tính dẻo và phát triển cường độ sớm cho bê tông. BIFI-HV86 không chứa Chloride.
BIFI-HV86 có các tính năng phù hợp với tiêu chuẩn ASTM C494 loại A&F. BIFI-HV86 tương thích với các loại xi măng đạt tiêu chuẩn quốc tế.
|
|
ƯU ĐIỂM:
§ Thi công nhanh, tiết kiệm thời gian và nhân công.
§ Cường độ cao và sớm. Chống thấm tốt, tăng độ bền
§ Không kéo dài thời gian ninh kết.
§ Dỡ ván khuân sớm, giảm thời gian dưỡng hộ nhiệt.
§ Giảm hiện tượng co ngót và từ biến.
§ Không chứaChloride, không ăn mòn cốt thép.
|
|
CÁC ỨNG DỤNG:
BIFI-HV86được sử dụng trong bê tông ở những nơi có yêu cầu tăng cường độ tuổi sớm caovà cải thiện tính thi công như:
· Bê tông mác cao.
· Bê tông cấu kiện.
· Bê tông đúc sẵn.
· Bê tông cần tháo cốp pha sớm.
· Bê tông đổ trong thời tiết lạnh.
|
|
THI CÔNG
|
|
LIỀU LƯỢNG ĐIỂN HÌNH:
· 0,6-1,2 lít/100kg xi măng.
|
|
KHẢ NĂNG TƯƠNG HỢP:
· Có thể kết hợp với tất cả các loại phụ gia khác có cùng tính năng nhưng phải trộn một cách riêng lẻ và không được trộn trước các phụ gia khác nhau trước khi cho vào mẻ trộn.
· Có thể dùng với tất cả các loại xi măng Porland kể cả xi măng đặc biệt như xi măng bền sunfat.
|
|
ĐỊNH LƯỢNG:
· Có thể trộn trực tiếp BIFI-HV86 vào nước đã được định lượng trước khi cho vào hỗn hợp bê tông khô hoặc cho BIFI-HV86 vào hỗn hợp bê tông đã đuợc trộn ướt, nên trộn thêm tối thiểu 1 phút cho mỗi khối bê tông.
|
|
QUÁ LIỀU LƯỢNG:
· Khi sử dụng quá liều, thời gian ninh kết sẽ rút ngắn tuỳ thuộc vào lượng xi măng và nhiệt độ môi trường.
|
|
CẤP PHỐI:
Cấp phối điển hình cho bê tông 40 Mpa, mẫu lập phương 15x15x15.
|
Bê tông thường
|
Bê tông có BIFI-HV86
|
|
Xi măng
|
450 kg/m3
|
450 Kg/m3
|
|
Tỉ lệ N/X
|
0,45
|
0,39
|
|
BIFI-HV86
|
Không có
|
0,8 lít/100kg xi măng
|
|
Tỉ lệ cát/cát + đá
|
0,38 – 0,40
|
0,38 – 0,40
|
|
Độ sụt 0’
15’
|
12 – 14 cm
8 – 10 cm
|
12 – 14 cm
8 – 10 cm
|
|
Thời gian ninh kết Ban đầu
Kết thúc
|
≥2h
≥3h
|
≥2h
≥3h
|
|
Cường độ 1 ngày
3 ngày
7 ngày
28 ngày
|
≥ 10 MPa
≥ 22 MPa
≥ 35 MPa
≥ 42 MPa
|
≥16MPa
≥35MPa
≥42 MPa
≥50 MPa
|
Xi măng sử dụng trong thí nghiệm này là: Nghi Sơn PCB 40, Chinfon PC 40, Bút Sơn PC40.
|
|
LƯU Ý KHI THI CÔNG:
· Cần tiến hành thử nghiệm cấp phối để chọn liều lượng chính xác cho từng yêu cầu cụ thể.
· Sử dụng máy trộn, tuyệt đối không trộn bằng tay
· Công ty cổ phần BIFI có thể cung cấp thiết bị định lượng phụ gia chính xác khi được yêu cầu.
· Người sử dụng nên tham khảo trước bản giới thiệu và hướng dẫn sử dụng mới nhất của sản phẩm, phòng kỹ thuật sẽ cung cấp và cử cán bộ có năng lực trao đổi thêm khi được yêu cầu.
|
|
THÔNG TIN VỀ SỨC KHOẺ & AN TOÀN:
· BIFI-HV86 không chứa các chất độc hại, ảnh hưởng tới sức khoẻ của người sử dụng.
· Khi sử dụng sản phẩm phải tuân thủ các nguyên tắc an toàn trong trong xây dựng như đeo găng tay bảo hộ.
· Tránh tiếp xúc với thực phẩm và đồ dùng gia đình. Tránh tiếp xúc lâu với da.
|
|
TRÁCH NHIỆM:
· Những hướng dẫn phục vụ cho việc thi công và sử dụng sản phẩm được BIFI cung cấp dựa trên những kiến thức khoa học và kinh nghiệm thực tế của BIFI, sẽ là những thông tin hữu ích khi và chỉ khi những sản phẩm của BIFI được tồn trữ đúng cách, xử lý và thi công theo điều kiện thông thường trong giới hạn tuổi thọ của sản phẩm.
· BIFI cung cấp sản phẩm và hướng dẫn kỹ thuật nhưng không bao gồm trách nhiệm giám sát. Nên sử dụng sản phẩm theo sự hướng dẫn của BIFI, tuy nhiên phải tuân theo sự thay đổi, điều chỉnh của các chủ đầu tư, kỹ sư hoặc các nhà thầu xây dựng trong việc thi công trong từng môi trường cụ thể.
|